31/08/2018

Bảng giá xe máy Honda tháng 9/2018 cập nhật mới nhất

Bảng giá xe máy Honda tháng 9/2018 tại thị trường Việt Nam cho bạn đọc tiện theo dõi và nắm bắt thông tin đầy đủ. Giá xe Honda Airblade, giá xe Honda Future, giá xe Honda Lead, giá xe Wave, giá xe Winner... 

Bảng giá xe máy Honda tháng 9/2018 có khá nhiều biến động so với các tháng trước. Cụ thể, mẫu xe ga Vision sẽ chấm dứt đà giảm giá đã diễn ra trong tháng 8 và quay lại đúng quy luật về giá như thời điểm trước đó. Phiên bản Vision màu đen nhám sẽ có giá bán cao nhất khoảng 36,2 đến 37 triệu đồng.

Điều tương tự cũng diễn ra đối với hai mẫu xe Air Blade và SH Mode. Trong khi đó, giá xe Lead và SH lại có phần giảm nhẹ. Phiên bản rẻ nhất là Honda Lead màu đỏ có mức giá niêm yết từ 37,5 triệu đồng.

Dưới đây là chi tiết Bảng giá xe máy Honda Tháng 9/2018 được cập nhật mới nhất:

Giá xe Honda Vision tháng 9/2018
Honda Vision 2018
Giá niêm yết
Hà Nội
TPHCM
TP khác
Giá xe Vision đen mờ (Đen đỏ)
30,490,000
36,200,000
36,900,000
35,400,000
Giá xe Vision màu Xanh (Xanh nâu)
29,900,000
34,600,000
35,300,000
33,800,000
Giá xe Vision màu Đỏ (Đỏ nâu)
29,900,000
34,300,000
35,000,000
33,500,000
Giá xe Vision màu Trắng ngà
29,900,000
34,200,000
34,900,000
33,400,000
Giá xe Vision màu Đỏ đậm (Đỏ đen)
29,900,000
34,300,000
35,000,000
33,500,000
Giá xe Vision màu Hồng (Hồng nâu)
29,900,000
34,500,000
35,200,000
33,700,000
Giá xe Vision màu Trắng (Trắng nâu)
29,900,000
35,200,000
35,900,000
34,400,000
Giá xe Honda Lead tháng 9/2018
Honda Lead 2018
Giá niêm yết
Hà Nội
TPHCM
TP khác
Honda Lead màu đỏ
37,500,000
43,700,000
44,400,000
42,900,000
Honda Lead màu trắng đen
37,500,000
43,700,000
44,400,000
42,900,000
Honda Lead màu xanh lam
39,300,000
45,800,000
46,500,000
45,000,000
Honda Lead màu trắng ngà
39,300,000
45,800,000
46,500,000
45,000,000
Honda Lead màu trắng nâu
39,300,000
45,800,000
46,500,000
45,000,000
Honda Lead màu vàng
39,300,000
45,800,000
46,500,000
45,000,000
Honda Lead màu xanh lục
39,300,000
45,800,000
46,500,000
45,000,000
Honda Lead đen nhám
39,800,000
46,600,000
47,500,000
46,300,000
Giá xe Honda Airblade tháng 9/2018
Honda Airblade 2018
Giá niêm yết
Hà Nội
TPHCM
TP khác
Honda AirBlade màu đen mờ
41,090,000
48,700,000
49,400,000
47,900,000
Honda AirBlade màu xám đen
41,590,000
47,200,000
47,900,000
46,400,000
Honda AirBlade màu vàng đen
41,590,000
47,500,000
48,200,000
46,700,000
AirBlade 2018 màu đen bạc
40,590,000
47,700,000
48,400,000
46,900,000
AirBlade 2018 màu bạc đen
40,590,000
46,700,000
47,400,000
45,900,000
AirBlade 2018 màu xanh
40,590,000
46,500,000
47,200,000
45,700,000
Honda Air Blade màu đỏ đen
40,590,000
46,300,000
47,000,000
45,500,000
Honda Air Blade màu bạc đỏ đen
37,990,000
45,700,000
46,400,000
44,900,000
Honda Air Blade màu đỏ đen xám
37,990,000
45,500,000
46,200,000
44,700,000
Giá xe AirBlade 2018 màu Đen Trắng
37,990,000
45,500,000
46,200,000
44,700,000
Giá xe AirBlade 2018 màu Xanh Đen
37,990,000
45,200,000
45,900,000
44,400,000
Giá xe SH Mode tháng 9/2018
Honda SH Mode 2018
Giá niêm yết
Hà Nội
TPHCM
TP khác
Honda SH Mode màu Đỏ tươi
51,490,000
63,800,000
64,700,000
61,200,000
Honda SH Mode màu Vàng
51,490,000
63,900,000
64,800,000
61,300,000
Honda SH Mode màu Xanh Tím
51,490,000
63,900,000
64,800,000
61,300,000
Honda SH Mode màu Xanh Ngọc
51,490,000
63,900,000
64,800,000
61,300,000
Honda SH Mode màu Trắng
51,490,000
63,900,000
64,800,000
61,300,000
Honda SH Mode màu Trắng Sứ
52,490,000
65,200,000
66,100,000
62,600,000
Honda SH Mode màu Đỏ đậm
52,490,000
65,500,000
66,400,000
62,900,000
Honda SH Mode màu Bạc mờ
52,490,000
65,200,000
66,100,000
62,600,000
Giá xe Honda SH tháng 9/2018
Honda SH 2018
Giá niêm yết
Hà Nội
TPHCM
TP khác
Giá xe SH125 CBS
67,990,000
85,500,000
86,200,000
84,700,000
Giá xe SH125 ABS
75,990,000
95,300,000
96,000,000
94,500,000
Giá xe SH 150 CBS
81,990,000
106,700,000
107,400,000
105,900,000
Giá xe SH 150 ABS
89,990,000
113,200,000
113,900,000
112,400,000
Cả 4 phiên bản SH 2018 sẽ có 6 màu sắc bao gồm: màu Đen, màu Đỏ, màu Trắng, màu Bạc, Xanh Lục – Đen và Xanh Lam – Đen
Giá xe Honda Winner tháng 9/2018
Honda Winner 2018
Giá niêm yết
Hà Nội
TPHCM
TP khác
Giá xe Winner màu đỏ
45,490,000
47,500,000
48,400,000
46,900,000
Giá xe Winner màu trắng đen
45,490,000
47,000,000
47,900,000
46,400,000
Giá xe Winner màu xanh trắng
45,490,000
46,800,000
47,700,000
46,200,000
Giá xe Winner màu vàng đen
45,490,000
46,800,000
47,700,000
46,200,000
Giá xe Winner màu đen nhám
46,000,000
48,200,000
49,100,000
47,600,000
Giá xe Honda Future tháng 9/2018
Honda Future 2018
Giá niêm yết
Hà Nội
TPHCM
TP khác
Future màu xanh bạc (vành đúc)
31,190,000
36,200,000
36,900,000
35,400,000
Future màu đen bạc (vành đúc)
31,190,000
36,200,000
36,900,000
35,400,000
Future màu đỏ đen (vành đúc)
31,190,000
36,600,000
37,300,000
35,800,000
Future màu Nâu vàng đồng (vành đúc)
31,190,000
36,100,000
36,800,000
35,300,000
Future màu bạc đen (vành nan hoa)
30,190,000
35,300,000
36,000,000
34,500,000
Future màu đen đỏ (vành nan hoa)
30,190,000
35,100,000
35,800,000
34,300,000
Future màu đỏ đen (vành nan hoa)
30,190,000
35,100,000
35,800,000
34,300,000
Giá xe Wave Alpha tháng 9/2018
Honda Wave Alpha 2018
Giá niêm yết
Hà Nội
TPHCM
TP khác
Wave Alpha màu Trắng
17,990,000
20,800,000
21,500,000
20,000,000
Wave Alpha màu Đỏ
17,990,000
20,200,000
20,900,000
19,400,000
Wave Alpha màu Xanh ngọc
17,990,000
20,600,000
21,300,000
19,800,000
Wave Alpha màu Xanh
17,990,000
19,800,000
20,500,000
19,000,000
Wave Alpha màu Đen
17,990,000
19,800,000
20,500,000
19,000,000
Bảng giá các mẫu xe Moto Honda được bán tại Cửa hàng Moto Honda:
Dòng xeNAKEDSUPER SPORTCRUISERADVENTURE
Mẫu xeCB650FCB500FCBR650FRebel 500CB500X
Màu sắcĐen mờ, Trắng đen, Đỏ đen bạcĐen, Xanh đen, Đỏ bạc đenĐen mờ, Đỏ đenĐen đỏ, Bạc đen, ĐenĐen, Đỏ đen
Giá (+VAT)225.900.000 VND172.000.000VND233.900.000 VND180.000.000 VND180.000.000 VND
Dòng xeNAKEDSUPER SPORTTOURING
Mẫu xeCB1000RCBR1000RR FIREBLADECBR1000RR FIREBLADE SPGOLD WING
Màu sắcXám đen bạc, Đỏ đen bạc, Đen bạcĐen, Đỏ đenĐỏ trắng xanhĐỏ đen bạc, Đen bạc
Giá (+VAT)468.000.000 VND560.000.000 VND678.000.000 VND1.200.000.000 VND
Bảo hànhChế độ bảo hành 2 năm và không giới hạn số km

* Bảng giá xe máy Honda tháng 9/2018 trên đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.
* Giá đại lý ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán có thể thay đổi tùy theo thời điểm, vì vậy, để nắm được giá bán chính xác nhất, bạn nên tham khảo thêm thông tin từ các đại lý.